Cải tiến lớn, phiên bản mới

VIOS Thế hệ đột phá là sự thay đổi toàn diện với đường nét thiết kế năng động hoà quyện cùng không gian nội thất khoáng đạt, tiện nghi.

Mẫu xe Giá xe
1.5E MT:513.000.000₫
1.5E CVT:535.000.000₫
1.5G CVT:565.000.000₫
Vios
Màu

TOYOTA HIROSHIMA TÂN CẢNG xin giới thiệu chương trình khuyến mãi dành cho Quý khách mua xe trong tháng 3

  • GÓI THỰC TẾ: Tất cả quà tặng sẽ quy đổi thành tiền mặt cho quý khách hàng---> Ưu đãi Tiền Mặt Khủng
  • Hổ trợ gói phụ kiện phù hợp cho khách hàng lựa chọn :
  • DVD màn hình cảm ứng 7 inch cao cấp
  • Camera de
  • Cảm ứng de
  • Dán phim cách nhiệt (Mỹ) cao cấp toàn bộ xe.
  • Ghế da 100% simili
  • Lót sàn simili cao cấp
  • Chén tay cửa mạ Crom
  • Che mưa cao cấp
  • Bảo hiểm thân vỏ xe ( 2 chiều)
  • Tặng hộp đen hỗ trợ khách hàng mua xe đầu tư Kinh doanh : GRAB, UBER…..
  1. Tặng 10 món quà tặng theo xe :Áo trùm xe, bình chữa lửa, sổ da đựng hồ sơ, táp-pi sàn, 10 lít xăng, cặp che nắng, 01 cây dù, 01 phiếu thay nhớt 200.000đ/1000km, 01 phiếu thay nhớt 200.000đ/5000km, 01 phiếu quà tặng.
  2. Tặng 3 phiếu miễn phí tiền công bảo dưỡng: 1.000km, 50.000km và 100.000km.
  3. Tặng quà lưu niệm tại thời điểm Quý khách nhận xe.
  4. Hỗ trợ đăng kí xe, showroom có chỗ nghỉ ngơi cho những quý khách ở tỉnh xa đến mua xe.
  5. Tư vấn hỗ trợ tài chính mua xe trả góp miễn phí lên tới 80-90% giá trị xe (toàn quốc) lãi suất siêu ưu đãi từ 0,6 – 0,72% /tháng, thủ tục đơn giản nhanh chóng không cần chứng minh thu nhập, giải quyết tất cả mọi trường hợp.

    HÃY GỌI NGAY BÂY GIỜ - 090 920 8055  để hưởng được GIÁ TỐT NHẤT từ Toyota Tân Cảng

    Giới thiệu xe Vios

    Nếu ai đó đặt ra câu hỏi: Đâu là mẫu xe bán chạy nhất tại thị trường Việt Nam trong những năm vừa qua? Người tiêu dùng chắc chắn không khó đưa ra câu trả lời là Toyota Vios, một trong những mẫu xe luôn đứng trong top đầu bảng xếp hạng những xe bán chạy nhất hàng tháng. Và trước đà thăng tiến không ngừng nghỉ của những đối thủ kế cận như Honda City, Mazda 2, Kia Rio hay sự ra mắt rầm rộ của Suzuki Ciaz, hãng xe số một thế giới đã cải tiến đáng kể dòng xe Toyota Vios 2017 đổi mới động cơ mới tiết kiệm nhiên liệu hơn, hộp số tự động CVT phiên bản mới giúp chuyển số êm ái, linh hoạt hơn.

    Thông số kỹ thuật

    Vios 1.5G (CVT)Vios 1.5E (CVT)Vios 1.5E (MT)Vios 1.5G TRD (CVT)
    Kích thước D x R x C mm x mm x mm
    4410 x 1700 x 1475 4410 x 1700 x 1475 4410 x 1700 x 1475
    Chiều dài cơ sở mm
    2550 2550 2550
    Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) mm
    1475/1460 1475/1460 1475/1460
    Khoảng sáng gầm xe mm
    133 133 133
    Bán kính vòng quay tối thiểu m
    5,1 5,1 -
    Trọng lượng không tải kg
    1103 1088 1068
    Trọng lượng toàn tải kg
    1500 1500 1500
    Động cơ Loại động cơ
    4 xy lanh thẳng hàng,16 van DOHC, Dual VVT - i 4 xy lanh thẳng hàng,16 van DOHC, Dual VVT - i 4 xy lanh thẳng hàng,16 van DOHC, Dual VVT - i
    Dung tích công tác cc
    1496 1496 1496
    Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút
    79 (107)/6000 79 (107)/6000 79 (107)/6000
    Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút
    140/4200 140/4200 140/4200
    Dung tích bình nhiên liệu L
    42L 42L 42L
    Hệ thống truyền động
    FWD FWD FWD
    Hộp số
    Hộp số tự động vô cấp/CVT Hộp số tự động vô cấp/CVT Số sàn 5 cấp
    Hệ thống treo Trước
    Độc lập McPherson Độc lập McPherson Độc lập McPherson
    Sau
    Dầm xoắn Dầm xoắn Dầm xoắn
    Vành & Lốp xe Loại vành
    Mâm đúc Mâm đúc Mâm đúc
    Kích thước lốp
    185/60R15 185/60R15 185/60R15
    Phanh Trước
    Đĩa thông gió 15 inch Đĩa thông gió 15 inch Đĩa thông gió 15 inch
    Sau
    Đĩa đặc 14 inch Đĩa đặc 14 inch Đĩa đặc14 inch
    Tiêu chuẩn khí thải
    Euro 4 Euro 4 Euro 4
    Mức tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị lít / 100km
    7,78 7,57 7.3
    Ngoài đô thị lít / 100km
    4,84 4,73 5
    Kết hợp lít / 100km
    5,9 5,8 5.8
    Khoang hành lý m3
    0.506 0.506 0.506
    Vios 1.5G (CVT)Vios 1.5E (CVT)Vios 1.5E (MT)Vios 1.5G TRD (CVT)
    Cụm đèn trước Đèn chiếu gần
    Halogen; Kiểu đèn chiếu Halogen; Phản xạ đa hướng Halogen; Phản xạ đa hướng
    Đèn chiếu xa
    Halogen; Kiểu đèn chiếu Halogen; Phản xạ đa hướng Halogen; Phản xạ đa hướng
    Đèn vị trí
    Halogen; Kiểu đèn chiếu Halogen; Phản xạ đa hướng Halogen; Phản xạ đa hướng
    Cụm đèn sau
    Đèn báo phanh trên cao
    Đèn sương mù Trước
    Sau
    Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
    Chức năng gập điện
    Tích hợp đèn báo rẽ
    Mạ Crôm
    Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe
    Gạt mưa gián đoạn
    Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
    Chức năng sấy kính sau
    Ăng ten
    Dạng cột Dạng cột Dạng cột
    Tay nắm cửa ngoài
    Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe
    Vios 1.5G (CVT)Vios 1.5E (CVT)Vios 1.5E (MT)Vios 1.5G TRD (CVT)
    Tay lái Loại tay lái
    3 chấu 3 chấu 3 chấu
    Chất liệu
    Bọc da, mạ bạc Urethane, mạ bạc Urethane, mạ bạc
    Nút bấm điều khiển tích hợp
    Điều chỉnh âm thanh Không Không
    Điều chỉnh
    Chỉnh tay 2 hướng ( lên, xuống ) Chỉnh tay 2 hướng ( lên, xuống ) Chỉnh tay 2 hướng ( lên, xuống )
    Trợ lực lái
    Trợ lực điện/EPS Trợ lực điện/EPS Trợ lực điện/EPS
    Gương chiếu hậu trong
    2 chế độ ngày và đêm 2 chế độ ngày và đêm 2 chế độ ngày và đêm
    Ốp trang trí nội thất
    Piano black Piano black Piano black
    Tay nắm cửa trong
    Mạ bạc Cùng màu nội thất Cùng màu nội thất
    Cụm đồng hồ và bảng táplô Loại đồng hồ
    Analog Analog Analog
    Đèn báo chế độ Eco
    -
    Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
    Chức năng báo vị trí cần số
    -
    Màn hình hiển thị đa thông tin
    Chất liệu bọc ghế
    Da (Đục lỗ) Nỉ cao cấp Nỉ cao cấp
    Ghế trước Loại ghế
    Thường Thường Thường
    Điều chỉnh ghế lái
    Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng
    Điều chỉnh ghế hành khách
    Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
    Ghế sau Hàng ghế thứ hai
    Gập 60:40 Gập 60:40 Gập 60:40
    Tựa tay hàng ghế thứ hai
    Vios 1.5G (CVT)Vios 1.5E (CVT)Vios 1.5E (MT)Vios 1.5G TRD (CVT)
    Hệ thống điều hòa
    Tự động Chỉnh tay Chỉnh tay
    Hệ thống âm thanh Loại loa
    Loại thường Loại thường Loại thường
    Đầu đĩa
    CD 1 đĩa CD 1 đĩa CD 1 đĩa
    Số loa
    6 4 4
    Cổng kết nối AUX
    Cổng kết nối USB
    Kết nối Bluetooth
    Chức năng khóa cửa từ xa
    Cửa sổ điều chỉnh điện
    Có ( 1 chạm và chống kẹt bên người lái ) Có ( 1 chạm và chống kẹt bên người lái ) Có ( 1 chạm và chống kẹt bên người lái )
    Vios 1.5G (CVT)Vios 1.5E (CVT)Vios 1.5E (MT)Vios 1.5G TRD (CVT)
    Hệ thống chống bó cứng phanh
    Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
    Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
    Vios 1.5G (CVT)Vios 1.5E (CVT)Vios 1.5E (MT)Vios 1.5G TRD (CVT)
    Hệ thống báo động
    Không có Không có
    Vios 1.5G (CVT)Vios 1.5E (CVT)Vios 1.5E (MT)Vios 1.5G TRD (CVT)
    Túi khí người lái & hành khách phía trước
    Dây đai an toàn
    3 điểm ELR, 5 vị trí 3 điểm ELR, 5 vị trí 3 điểm ELR, 5 vị trí
    Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
    Có (Người lái và hành khách phía trước) Có (Người lái và hành khách phía trước) Có (Người lái và hành khách phía trước)