An toàn tối ưu, vận hành êm ái

Sự hấp dẫn đến ngay từ ánh nhìn đầu tiên với từng đường nét giản đơn, sang trọng hoàn hảo. Corolla Altis xứng đáng là thủ lĩnh những cung đường, là lựa chọn hoàn hảo để thể hiện chất riêng lẫn phục vụ công việc hiệu quả.

Mẫu xe Giá xe
1.8E (MT):697.000.000₫
1.8E (CVT):733.000.000₫
1.8G (CVT):791.000.000₫
2.0V Luxury (CVT):889.000.000₫
2.0V Sport (CVT):932.000.000₫
Corolla Altis
Màu

Vui Lòng liên hệ với chúng tôi Hotline: 090 920 8055 – để biết thông tin giảm giá & khuyến mãi!

Giới thiệu xe Corolla Altis

Sự hấp dẫn đến ngay từ ánh nhìn đầu tiên với từng đường nét giản đơn, sang trọng hoàn hảo. Corolla Altis xứng đáng là thủ lĩnh những cung đường, là lựa chọn hoàn hảo để thể hiện chất riêng lẫn phục vụ công việc hiệu quả

Thông số kỹ thuật

Corolla Altis 2.0V SportCorolla Altis 2.0VCorolla Altis 1.8G (CVT)Corolla Altis 1.8E (CVT)Corolla Altis 1.8E (MT)
Kích thước D x R x C mm x mm x mm
4620 x 1775 x 1460 4620 x 1775 x 1460 4620 x 1775 x 1460 4620 x 1775 x 1460 4620 x 1775 x 1460
Kích thước nội thất D x R x C mm x mm x mm
1930 x 1485 x 1205 1930 x 1485 x 1205 1930 x 1485 x 1205 1930 x 1485 x 1205 1930 x 1485 x 1205
Kích thước Chiều dài cơ sở mm
2700 2700 2700 2700 2700
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) mm
1520/1520 1520/1520 1520/1520 1520/1520 1520/1520
Khoảng sáng gầm xe mm
130 130 130 130 130
Bán kính vòng quay tối thiểu m
5,4 5,4 5,4 5,4 5,4
Trọng lượng không tải kg
1290 1290 1250 1250 1225
Trọng lượng toàn tải kg
1685 1685 1655 1655 1630
Động cơ Loại động cơ
4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT-i kép ACIS 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT-i kép ACIS 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS
Mã động cơ
3ZR-FE 3ZR-FE 2ZR-FE 2ZR-FE 2ZR-FE
Dung tích công tác cc
1987 1987 1798 1798 1798
Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút
107(143)/6200 107(143)/6200 103(138)/6400 103(138)/6400 103(138)/6400
Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút
187/3600 187/3600 173/4000 173 / 4000 173 / 4000
Dung tích bình nhiên liệu L
55 55 55 55 55
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4 Euro 4 Euro 4 Euro 4 Euro 4
Chế độ lái
Thể thao Thể thao Thể thao Thể thao -
Hộp số
Số tự động vô cấp Số tự động vô cấp Tự động vô cấp Tự động vô cấp Số tay 6 cấp
Hệ thống treo Trước
Mc Pherson với thanh cân bằng Mc Pherson với thanh cân bằng Mc Pherson với thanh cân bằng Mc Pherson với thanh cân bằng Mc Pherson với thanh cân bằng
Sau
Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng
Vành & Lốp xe Loại vành
Mâm đúc Mâm đúc Mâm đúc Mâm đúc Mâm đúc
Kích thước lốp
215/45R17 205/55R16 205/55R16 195/65R15 195/65R15
Mức tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị lít / 100km
9 9 8.6 8.6 10.1
Ngoài đô thị lít / 100km
5.6 5.6 5.2 5.2 5.8
Kết hợp lít / 100km
6.8 6.8 6.5 6.5 7.3
Corolla Altis 2.0V SportCorolla Altis 2.0VCorolla Altis 1.8G (CVT)Corolla Altis 1.8E (CVT)Corolla Altis 1.8E (MT)
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần
LED dạng bóng chiếu LED dạng bóng chiếu Halogen phản xạ đa chiều Halogen phản xạ đa chiều Halogen phản xạ đa chiều
Đèn chiếu xa
LED dạng bóng chiếu LED dạng bóng chiếu Halogen phản xạ đa chiều Halogen phản xạ đa chiều Halogen phản xạ đa chiều
Đèn chiếu sáng ban ngày
LED LED - - -
Hệ thống điều khiển đèn tự động
- - -
Hệ thống điều chỉnh góc chiếu
Tự động Tự động - - -
Cụm đèn sau
LED LED LED LED LED
Đèn báo phanh trên cao
LED LED LED LED LED
Đèn sương mù Trước
-
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điện
Tự động - -
Tích hợp đèn báo rẽ
Cùng màu thân xe
Chức năng tự điều chỉnh khi lùi
- - - -
Cánh hướng gió cản sau
- - - -
Cánh hướng gió cản trước
- - - -
Cánh hướng gió khoang hành lý
- - - -
Cánh hướng gió bên hông
- - - -
Gạt mưa gián đoạn
Gạt mưa tự động (Phía trước) Gián đoạn, điều chỉnh thời gian (Phía trước) Gián đoạn, điều chỉnh thời gian (Phía trước) Gián đoạn, điều chỉnh thời gian (Phía trước) Gián đoạn, điều chỉnh thời gian (Phía trước)
Ăng ten
In trên kính hậu In trên kính hậu In trên kính hậu In trên kính hậu In trên kính hậu
Corolla Altis 2.0V SportCorolla Altis 2.0VCorolla Altis 1.8G (CVT)Corolla Altis 1.8E (CVT)Corolla Altis 1.8E (MT)
Tay lái Loại tay lái
3 chấu 3 chấu 3 chấu 3 chấu 3 chấu
Chất liệu
Da Da Da Da Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh
Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
Lẫy chuyển số
- - -
Trợ lực lái
Điện Điện Điện Điện Điện
Gương chiếu hậu trong
Chống chói tự động, tích hợp màn hình camera lùi Chống chói tự động Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm
Cụm đồng hồ và bảng táplô Loại đồng hồ
Optitron Optitron Optitron Optitron Optitron
Đèn báo chế độ Eco
-
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số
-
Màn hình hiển thị đa thông tin
Màu Màu Màu Màu Màu
Chất liệu bọc ghế
Da (Thể thao) Da Da Nỉ Nỉ
Ghế trước Loại ghế
Loại thể thao Loại thường Loại thường Loại thường Loại thường
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng Chỉnh điện 10 hướng Chỉnh điện 10 hướng Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách
Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau Hàng ghế thứ hai
Gập lưng ghế 60:40 Gập lưng ghế 60:40 Gập lưng ghế 60:40 Gập lưng ghế 60:40 Gập lưng ghế 60:40
Corolla Altis 2.0V SportCorolla Altis 2.0VCorolla Altis 1.8G (CVT)Corolla Altis 1.8E (CVT)Corolla Altis 1.8E (MT)
Rèm che nắng kính sau
- - - -
Hệ thống điều hòa
Tự động Tự động Tự động Chỉnh tay Chỉnh tay
Hệ thống âm thanh Loại loa
Loại thường Loại thường Loại thường Loại thường Loại thường
Đầu đĩa
DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 7 inch DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 7 inch DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 7 inch CD 1 đĩa CD 1 đĩa
Số loa
6 6 6 4 4
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói
- - -
Cổng kết nối HDMI
- -
Chức năng đàm thoại rảnh tay
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
- - -
Chức năng mở cửa thông minh
- - -
Chức năng khóa cửa từ xa
- - -
Cửa sổ điều chỉnh điện
Tự động lên/xuống vị trí người lái Tự động lên/xuống vị trí người lái Tự động lên/xuống vị trí người lái Tự động lên/xuống vị trí người lái Tự động lên/xuống vị trí người lái
Chức năng sấy kính sau
Corolla Altis 2.0V SportCorolla Altis 2.0VCorolla Altis 1.8G (CVT)Corolla Altis 1.8E (CVT)Corolla Altis 1.8E (MT)
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Không Không
Hệ thống điều khiển lực kéo
Không Không
Camera lùi
Không Không
Sau
Góc trước
Không Không
Góc sau
Không Không
Corolla Altis 2.0V SportCorolla Altis 2.0VCorolla Altis 1.8G (CVT)Corolla Altis 1.8E (CVT)Corolla Altis 1.8E (MT)
Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơ
- - -
Corolla Altis 2.0V SportCorolla Altis 2.0VCorolla Altis 1.8G (CVT)Corolla Altis 1.8E (CVT)Corolla Altis 1.8E (MT)
Khung xe GOA
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước
Túi khí rèm
Túi khí đầu gối người lái
Dây đai an toàn
- Ghế trước với 3 điểm ELR với chức năng căng đai khẩn cấp và giới hạn lực căng (2 vị trí)
-Ghế sau với 3 điểm ELR (3 vị trí)
- Ghế trước với 3 điểm ELR với chức năng căng đai khẩn cấp và giới hạn lực căng (2 vị trí)
-Ghế sau với 3 điểm ELR (3 vị trí)
- Ghế trước với 3 điểm ELR với chức năng căng đai khẩn cấp và giới hạn lực căng (2 vị trí)
-Ghế sau với 3 điểm ELR (3 vị trí)
- Ghế trước với 3 điểm ELR với chức năng căng đai khẩn cấp và giới hạn lực căng (2 vị trí)
-Ghế sau với 3 điểm ELR (3 vị trí)
- Ghế trước với 3 điểm ELR với chức năng căng đai khẩn cấp và giới hạn lực căng (2 vị trí)
-Ghế sau với 3 điểm ELR (3 vị trí)
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ